verified
100% DỮ LIỆU GỐC HRM (07/10/2026 & 01/07/2026)
QĐ số 26/QĐ-VNPT CMU-CSKH (74/74 nhân sự)
Thang Điểm - Ngạch Bậc Lương 3P (B1) & Bảo Hiểm Xã Hội (BHXH)
Tổng hợp chính xác từ file gốc Danh_sach_lao_dong_07102026.xlsx (30 NVCT), danh_sach_ld_ctv_07_10_2026.xlsx (44 CTV) và đối chiếu Điểm 3P kỳ 01.07.2026.xlsx.
Tổng Nhân sự Hưởng lương
groups
74
100% Định biên
NVCT: 30 người
CTV (LĐTL): 44 người
Tổng & TB Hệ số Lương B1 (3P)
workspace_premium
355.21
TB: 4.80
NVCT: 164.98 (TB 5.50)
CTV: 190.23 (TB 4.32)
Cơ cấu Bậc lương Thực tế (10/2026)
stacked_bar_chart
Bậc 3
34
Bậc 2
6
Bậc 1
34
NVCT: 28 Bậc 3, 02 Bậc 2 · CTV: 06 Bậc 3, 04 Bậc 2, 34 Bậc 1
Quỹ Lương Đóng BHXH (30 NVCT)
account_balance_wallet
387.633.000 đ
Tổng HS BH: 123.45 (TB 4.11)
Cơ sở BH: 3.140.000 đ
Phân bổ 9 Mức Hệ số Lương B1 / 3P Thực tế tại TTCSKH (3.93 → 11.54)
Thang hệ số chuẩn VNPT (bước nhảy bậc $\approx \times 1.08$): Tách theo Nhân viên chính thức (NVCT) và Cộng tác viên (CTV)
Tổng Hệ số Lương B1 & Cơ cấu Bậc theo 4 Bộ phận (QĐ 26)
Đối chiếu Tổng Hệ số 3P và Hệ số bình quân giữa các Tổ / Bộ phận
table_chart
Bảng Quy Chiếu Thực Tế: Ngạch Lương · Bậc Lương · Hệ Số 3P (10/2026) · Điểm 3P (07/2026) & Mức Đóng BHXH
| Khối / Nhóm Ngạch | Mã Ngạch / Mã CD (File gốc) | Bậc (10/2026) | Hệ số B1 / 3P (10/2026) | Đối chiếu Kỳ 07/2026 (Bậc & Điểm 3P) | Chức danh & Bậc đóng BHXH (File gốc) | Hệ số BHXH | Mức đóng BHXH (× 3,14tr) | Số NS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ban Giám đốc (NVCT) | TTKD_QL7 · TTKD_QL8 | Bậc 3 | 11.54 · 10.69 · 8.48 | Bậc 3–4 · 954 – 1.070 điểm | Trưởng/Phó phòng (Bảng lương B3) · Bậc 1 & Bậc 4 | 6.65 | 20.881.000 đ | 03 |
| Tổ trưởng / Quản lý cấp Tổ (NVCT) | TTKD_QL9 · TTKD_QL10 | Bậc 2 · Bậc 3 | 5.35 · 5.77 | Bậc 2–3 · 819 – 828 điểm | Chuyên viên, kỹ sư nhóm 4 · Bậc 6 | 4.95 | 15.543.000 đ | 02 |
| Chuyên viên Giám sát / ĐH (NVCT) | CD_VNPT_42 · TTKD_CV9+ | Bậc 3 | 5.35 · 5.77 | Bậc 3 · 478 điểm | Chuyên viên, kỹ sư nhóm 5 (Bậc 4, 6) · NV nhóm 1 (Bậc 6) | 3.85 · 4.00 · 4.35 | 12.089.000 – 13.659.000 đ | 03 |
| Chuyên viên / Nhân viên (NVCT - Mức 4.95) | TTKD_CV5 · TTKD_CV9+ · TTKD_CV9 · CV8 | Bậc 3 | 4.95 | Bậc 3–5 · 465 – 611 điểm (CV8: HS 4.95) | Nhân viên nhóm 1 (Bậc 3, 4, 6) · Nhân viên nhóm 2 (Bậc 6) | 3.20 · 3.30 · 3.40 · 3.85 | 10.048.000 – 12.089.000 đ | 16 |
| Chuyên viên / Nhân viên (NVCT - Mức 4.58) | TTKD_CV6 · TTKD_CV8 · TTKD_CV9 · TTKD_CV10 · CD_VNPT_44 | Bậc 2 · Bậc 3 | 4.58 | Bậc 2–5 · 418 – 590 điểm (HS 2.87) | CV/KS nhóm 5 (Bậc 3) · Nhân viên nhóm 1 (Bậc 6) | 3.85 | 12.089.000 đ | 06 |
| Cộng tác viên / LĐTL (Nhóm HS 4.95 & 4.58) | CTV_LDTL | Bậc 1 · Bậc 2 · Bậc 3 | 4.95 (04 NS) · 4.58 (07 NS) | Bậc 2–3 · 431 – 472 điểm (hoặc HS 4.58–4.95) | Hợp đồng thuê lại lao động (theo quy định đơn vị cung ứng) | — | — | 11 |
| Cộng tác viên / LĐTL (Nhóm HS 4.24 & 3.93) | CTV_LDTL | Bậc 1 | 4.24 (28 NS) · 3.93 (05 NS) | Bậc 1–2 · 355 – 418 điểm (hoặc HS 4.24) | Hợp đồng thuê lại lao động (theo quy định đơn vị cung ứng) | — | — | 33 |
Danh Sách Chi Tiết Ngạch - Bậc - Hệ Số Lương 3P & BHXH (74 Nhân sự)
Hiển thị 74 / 74 nhân sự đang làm việc · Click biểu tượng chỉnh sửa ở từng dòng nếu cần cập nhật hồ sơ lương.
search
| STT | Mã NV | Họ và Tên | Bộ phận (QĐ 26) & Vị trí | Loại | Ngạch lương / Mã CD | Bậc (10/2026) | Hệ số B1 / 3P (10/2026) | Đối chiếu Kỳ 07/2026 | Chức danh đóng BHXH | Bậc & HS BHXH | Mức đóng BHXH (VNĐ) | Sửa |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu gốc HRM... | ||||||||||||